der Fußpilz
danh từ giống đực
/ˈfuːspɪlts/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Fußpilzes
der Fußpilz nghĩa là nấm da chân.
Nghĩa của Fußpilz
Danh từ · giống đực
- Nấm da chân.
Biến cách của Fußpilz (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fußpilz |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fußpilzes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fußpilz |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fußpilz |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ athlete's foot, tinea pedis
Câu hỏi thường gặp
Fußpilz nghĩa là gì?
Fußpilz (danh từ) nghĩa là nấm da chân.
Fußpilz là der, die hay das?
Fußpilz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußpilz).