TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Fußballfeld

danh từ giống trung
/ˈfuːsbalˌfɛlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fußballfelder · sinh cách: des Fußballfeldes

das Fußballfeld nghĩa là sân bóng đá.

Nghĩa của Fußballfeld

Danh từ · giống trung

  1. Sân bóng đá.

Biến cách của Fußballfeld (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Fußballfelddie Fußballfelder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fußballfeldesder Fußballfelder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fußballfeldden Fußballfeldern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Fußballfelddie Fußballfelder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fußballfeld

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Fußballfeld

  • Warum hat ein Fußballfeld vier Ecken? Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2971484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soccer field; an area corresponding to around 0.7 hectare (7140 m²) or 1.7 acres

Câu hỏi thường gặp

Fußballfeld nghĩa là gì?

Fußballfeld (danh từ) nghĩa là sân bóng đá.

Fußballfeld là der, die hay das?

Fußballfeld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fußballfeld); số nhiều: die Fußballfelder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.