TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fußball

danh từ giống đực
/ˈfuːsˌbal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fußbälle · sinh cách: des Fußballs

der Fußball nghĩa là bóng đá, bóng tròn.

Nghĩa của Fußball

Danh từ · giống đực

  1. Bóng đá, bóng tròn, đá banh, túc cầu.

Biến cách của Fußball (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fußballdie Fußbälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fußballsder Fußbälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fußballden Fußbällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fußballdie Fußbälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fußball

Câu ví dụ với Fußball

  • Wir spielen Fußball einmal in der Woche. Chúng tôi đá bóng mỗi tuần một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808625
  • Meiner Meinung nach ist Fußball ein großartiger Sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793702
  • Mary hat noch nie Fußball gespielt. Mary chưa từng chơi bóng đá bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13590874
  • Wir spielen jeden Samstag Fußball. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372314
  • Lasst uns Fußball spielen gehen! Hãy đi và chơi đá banh nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791930
  • Wir spielen jeden Sonnabend Fußball. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #934064
  • Ich habe gestern Fußball gespielt. Hôm qua tôi chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688528
  • Wir werden Fußball spielen. Chúng ta sẽ chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soccer; association football; football, soccer ball (the ball with which association football is played)

Câu hỏi thường gặp

Fußball nghĩa là gì?

Fußball (danh từ) nghĩa là bóng đá, bóng tròn.

Fußball là der, die hay das?

Fußball là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußball); số nhiều: die Fußbälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.