der Fuß
số nhiều: die Füße · sinh cách: des Fußes
der Fuß nghĩa là bàn chân, bộ.
Nghĩa của Fuß
Danh từ · giống đực
- Bàn chân.
- Bộ.
Biến cách của Fuß (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fuß | die Füße |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fußes | der Füße |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fuß | den Füßen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fuß | die Füße |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fuß
Đồng nghĩa
Họ từ của Fuß
Câu ví dụ với Fuß
- Ich gehe gewöhnlich zu Fuß zur Schule. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360938
- Er geht zu Fuß in die Schule. Anh ấy đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834146
- Ich bin zu Fuß zur Schule gegangen. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342006
- Normalerweise gehe ich zu Fuß zur Schule. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2615214
- Ich gehe selten zu Fuß zur Arbeit. Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5160451
- Ich bin zu Fuß nach Hause gegangen. Tôi đi bộ về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10041659
- Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472658
- Ich gehe zu Fuß zur Schule. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foot (body part); footing; pedestal; foot; metrical foot; leg
Câu hỏi thường gặp
Fuß nghĩa là gì?
Fuß (danh từ) nghĩa là bàn chân, bộ.
Fuß là der, die hay das?
Fuß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fuß); số nhiều: die Füße.