TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fuß

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fuːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Füße · sinh cách: des Fußes

der Fuß nghĩa là bàn chân, bộ.

Nghĩa của Fuß

Danh từ · giống đực

  1. Bàn chân.
  2. Bộ.

Biến cách của Fuß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fußdie Füße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fußesder Füße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fußden Füßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fußdie Füße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fuß

Đồng nghĩa

Họ từ của Fuß

Câu ví dụ với Fuß

  • Ich gehe gewöhnlich zu Fuß zur Schule. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360938
  • Er geht zu Fuß in die Schule. Anh ấy đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834146
  • Ich bin zu Fuß zur Schule gegangen. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342006
  • Normalerweise gehe ich zu Fuß zur Schule. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2615214
  • Ich gehe selten zu Fuß zur Arbeit. Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5160451
  • Ich bin zu Fuß nach Hause gegangen. Tôi đi bộ về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10041659
  • Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472658
  • Ich gehe zu Fuß zur Schule. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foot (body part); footing; pedestal; foot; metrical foot; leg

Câu hỏi thường gặp

Fuß nghĩa là gì?

Fuß (danh từ) nghĩa là bàn chân, bộ.

Fuß là der, die hay das?

Fuß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fuß); số nhiều: die Füße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.