barfuß
/ˈbaːɐ̯fuːs/ giọng máy của trình duyệt
barfuß nghĩa là chân đất, chân không.
Nghĩa của barfuß
Tính từ
- Chân đất, chân không, chân trần.
Câu ví dụ với barfuß
- Tom beschloss, barfuß zu gehen. Tom quyết định đi chân trần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5120493
- Tom ist barfuß. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4376014
- Tom war barfuß. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6618882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ barefoot
Câu hỏi thường gặp
barfuß nghĩa là gì?
barfuß (tính từ) nghĩa là chân đất, chân không.