TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bar

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[baːɐ] giọng máy của trình duyệt

bar nghĩa là trần, trơ, quán rượu, tiệm rượu.

Cũng là một dạng biến đổi của Paar — Đôi, cặp.

Nghĩa của bar

Tính từ

  1. Trần, trơ, trụi.

Danh từ · giống cái

Bar
  1. Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
  2. Ba.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bar

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bare
  • Phó từ in cash; pure
  • Giới từ without
  • Danh từ bar (desk); night club (pub); bar (unit of pressure), a megadyne per square centimetre
  • Hậu tố -able, -ible

Câu hỏi thường gặp

bar nghĩa là gì?

bar (tính từ, danh từ) nghĩa là trần, trơ, quán rượu, tiệm rượu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.