außer
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sɐ/ giọng máy của trình duyệt
außer nghĩa là trừ, ngoại trừ, cũng như.
Nghĩa của außer
Giới từ
- Trừ, ngoại trừ, trừ ra, không kể.
- Cũng như.
- Ngoài.
Họ từ của außer
Cụm từ, thành ngữ với außer
- außer Acht lassen — Bỏ lơ, bỏ mặc.
Câu ví dụ với außer
- Nichts geschieht, außer du lässt es geschehen. Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5162271
- Er trinkt nie Alkohol, außer zu besonderen Anlässen. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015569
- Er isst nichts außer Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362582
- Ich habe niemanden außer dir. Tôi không có ai ngoài bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6944681
- „Was tun Sondereinsatzkräfte sonst noch außer Üben und Kämpfen?“ — „Üben.“ "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846635
- So weit das Auge sehen konnte, sah man nichts außer einem Weizenfeld. Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #754282
- Außer mir war niemand hier. Đã không có ai ở đây ngoài tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426458
- Außer Englisch spricht Herr Nakajima auch noch fließend Deutsch. Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ except; besides; apart from; out of; beside oneself
- Liên từ except; referring to a following clause or adverb; except; referring to a noun phrase, which follows in the case suggested by the syntax of the clause
- Tiền tố extra-
Câu hỏi thường gặp
außer nghĩa là gì?
außer (giới từ) nghĩa là trừ, ngoại trừ, cũng như.