TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

außerdem

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈaʊ̯sɐdeːm] giọng máy của trình duyệt

außerdem nghĩa là ngoài ra, hơn nữa.

Nghĩa của außerdem

Phó từ

  1. Ngoài ra.
  2. Hơn nữa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với außerdem

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in addition; furthermore, besides

Câu hỏi thường gặp

außerdem nghĩa là gì?

außerdem (phó từ) nghĩa là ngoài ra, hơn nữa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.