TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

außergewöhnlich

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯.sɐ.ɡəˌvøːn.lɪç/ giọng máy của trình duyệt

außergewöhnlich nghĩa là phi thường.

Nghĩa của außergewöhnlich

Tính từ

  1. Phi thường.

Câu ví dụ với außergewöhnlich

  • Heute Abend ist der Mond außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600092
  • Der Mond ist heute Abend außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9768842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exceptional, extraordinary

Câu hỏi thường gặp

außergewöhnlich nghĩa là gì?

außergewöhnlich (tính từ) nghĩa là phi thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.