der Ferner
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Ferners
der Ferner nghĩa là sông băng.
Nghĩa của Ferner
Danh từ · giống đực
- Áo Sông băng.
Biến cách của Ferner (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ferner | die Ferner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ferners | der Ferner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ferner | den Fernern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ferner | die Ferner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ferner
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glacier
- Phó từ furthermore, in addition
Câu hỏi thường gặp
Ferner nghĩa là gì?
Ferner (danh từ) nghĩa là sông băng.
Ferner là der, die hay das?
Ferner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ferner).