TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Fernsehen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɛʁnˌzeːn/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fernsehens

das Fernsehen nghĩa là truyền hình, tv, ti vi, phát hình.

Nghĩa của Fernsehen

Danh từ · giống trung

  1. Truyền hình, tv, ti vi, vô tuyến truyền hình.
  2. Phát hình.

Biến cách của Fernsehen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Fernsehen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fernsehens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fernsehen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Fernsehen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Fernsehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ferngesehenPhân từ I: fernsehend

Động từ tách: tiểu từ fern tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sehe fern…).

Hiện tại Präsens

  • ich sehe fern
  • du siehst fern
  • er/sie/es sieht fern
  • wir sehen fern
  • ihr seht fern
  • sie/Sie sehen fern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sah fern
  • du sahst fern
  • er/sie/es sah fern
  • wir sahen fern
  • ihr saht fern
  • sie/Sie sahen fern

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ferngesehen
  • du hast ferngesehen
  • er/sie/es hat ferngesehen
  • wir haben ferngesehen
  • ihr habt ferngesehen
  • sie/Sie haben ferngesehen

Tương lai Futur I

  • ich werde Fernsehen
  • du wirst Fernsehen
  • er/sie/es wird Fernsehen
  • wir werden Fernsehen
  • ihr werdet Fernsehen
  • sie/Sie werden Fernsehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich sähe fern
  • du sähest fern
  • er/sie/es sähe fern
  • wir sähen fern
  • ihr sähet fern
  • sie/Sie sähen fern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sehe fern
  • du sehest fern
  • er/sie/es sehe fern
  • wir sehen fern
  • ihr sehet fern
  • sie/Sie sehen fern

Mệnh lệnh Imperativ

  • sieh fern! (du)
  • seht fern! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với Fernsehen

  • Es ist Zeit, mit dem Fernsehen aufzuhören. Đến lúc tắt ti vi rồi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375489
  • Ich kann ohne Fernsehen nicht leben. Tôi không thể sống thiếu ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409
  • Ich habe Sie im Fernsehen gesehen. Tôi đã nhìn thấy bạn trên ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3082271
  • Ich habe dich im Fernsehen gesehen. Tôi đã nhìn thấy bạn trên ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3082272
  • Ich habe euch im Fernsehen gesehen. Tôi đã nhìn thấy bạn trên ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3082273
  • Tom ist in Filmen und im Fernsehen aufgetreten. Tom đã xuất hiện trên các bộ phim và trên truyền hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203726
  • Tom sieht sich gerne Baseballspiele im Fernsehen an. Tom thích xem chương trình bóng chày trên tivi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635957
  • Mein älterer Bruder sieht Fernsehen. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5229907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television
  • Động từ to watch television

Câu hỏi thường gặp

Fernsehen nghĩa là gì?

Fernsehen (danh từ) nghĩa là truyền hình, tv, ti vi, phát hình.

Fernsehen là der, die hay das?

Fernsehen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fernsehen).

Chia động từ Fernsehen ở thì hiện tại thế nào?

ich sehe fern, du siehst fern, er/sie/es sieht fern, wir sehen fern, ihr seht fern, sie/Sie sehen fern. Phân từ II: ferngesehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.