der Fernseher
sinh cách: des Fernsehers
der Fernseher nghĩa là máy thu hình, tv.
Nghĩa của Fernseher
Danh từ · giống đực
- Máy thu hình, tv.
Biến cách của Fernseher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fernseher | die Fernseher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fernsehers | der Fernseher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fernseher | den Fernsehern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fernseher | die Fernseher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fernseher
Đồng nghĩa
Họ từ của Fernseher
Câu ví dụ với Fernseher
- Bitte stelle den Fernseher nicht noch lauter. Đừng bật to tiếng TV nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363463
- Der Fernseher war die ganze Zeit an. Chiếc TV được mở suốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413896
- Ich muss den Fernseher reparieren lassen. tôi phải sửa cái tivi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511458
- Dieser Fernseher ist sowohl groß als auch teuer. Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8300835
- Könnten Sie den Fernseher ausschalten? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712330
- Könntest du den Fernseher ausschalten? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407620
- Könntet ihr den Fernseher ausschalten? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407621
- Könntest du den Fernseher ausstellen? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a television set, a TV; a television viewer (person)
Câu hỏi thường gặp
Fernseher nghĩa là gì?
Fernseher (danh từ) nghĩa là máy thu hình, tv.
Fernseher là der, die hay das?
Fernseher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fernseher).