das Fernsehgerät
số nhiều: die Fernsehgeräte · sinh cách: des Fernsehgerätes
das Fernsehgerät nghĩa là máy thu hình, tv.
Nghĩa của Fernsehgerät
Danh từ · giống trung
- Máy thu hình, tv.
Biến cách của Fernsehgerät (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Fernsehgerät | die Fernsehgeräte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fernsehgerätes | der Fernsehgeräte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fernsehgerät | den Fernsehgeräten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Fernsehgerät | die Fernsehgeräte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fernsehgerät
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Fernsehgerät
- Er hat das Fernsehgerät angeschaltet. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5565698
- Ich habe kein Fernsehgerät. Tôi không có TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2138834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ television receiver, television set, TV set
Câu hỏi thường gặp
Fernsehgerät nghĩa là gì?
Fernsehgerät (danh từ) nghĩa là máy thu hình, tv.
Fernsehgerät là der, die hay das?
Fernsehgerät là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fernsehgerät); số nhiều: die Fernsehgeräte.