TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Fernsehgerät

danh từ giống trung
/ˈfɛʁnzeːɡəˌʁɛːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fernsehgeräte · sinh cách: des Fernsehgerätes

das Fernsehgerät nghĩa là máy thu hình, tv.

Nghĩa của Fernsehgerät

Danh từ · giống trung

  1. Máy thu hình, tv.

Biến cách của Fernsehgerät (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Fernsehgerätdie Fernsehgeräte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fernsehgerätesder Fernsehgeräte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fernsehgerätden Fernsehgeräten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Fernsehgerätdie Fernsehgeräte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fernsehgerät

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Fernsehgerät

  • Er hat das Fernsehgerät angeschaltet. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5565698
  • Ich habe kein Fernsehgerät. Tôi không có TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2138834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television receiver, television set, TV set

Câu hỏi thường gặp

Fernsehgerät nghĩa là gì?

Fernsehgerät (danh từ) nghĩa là máy thu hình, tv.

Fernsehgerät là der, die hay das?

Fernsehgerät là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fernsehgerät); số nhiều: die Fernsehgeräte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.