der Fernsehapparat
số nhiều: die Fernsehapparate · sinh cách: des Fernsehapparates
der Fernsehapparat nghĩa là máy thu hình, tv.
Nghĩa của Fernsehapparat
Danh từ · giống đực
- Máy thu hình, tv.
Biến cách của Fernsehapparat (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fernsehapparat | die Fernsehapparate |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fernsehapparates | der Fernsehapparate |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fernsehapparat | den Fernsehapparaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fernsehapparat | die Fernsehapparate |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fernsehapparat
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Fernsehapparat
- Der Fernsehapparat geht nicht. Cái ti vi không chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770056
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of Fernseher (television set)
Câu hỏi thường gặp
Fernsehapparat nghĩa là gì?
Fernsehapparat (danh từ) nghĩa là máy thu hình, tv.
Fernsehapparat là der, die hay das?
Fernsehapparat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fernsehapparat); số nhiều: die Fernsehapparate.