TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fernsehapparat

danh từ giống đực
/ˈfɛʁnzeːapaˈʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fernsehapparate · sinh cách: des Fernsehapparates

der Fernsehapparat nghĩa là máy thu hình, tv.

Nghĩa của Fernsehapparat

Danh từ · giống đực

  1. Máy thu hình, tv.

Biến cách của Fernsehapparat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fernsehapparatdie Fernsehapparate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fernsehapparatesder Fernsehapparate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fernsehapparatden Fernsehapparaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fernsehapparatdie Fernsehapparate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fernsehapparat

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Fernsehapparat

  • Der Fernsehapparat geht nicht. Cái ti vi không chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of Fernseher (television set)

Câu hỏi thường gặp

Fernsehapparat nghĩa là gì?

Fernsehapparat (danh từ) nghĩa là máy thu hình, tv.

Fernsehapparat là der, die hay das?

Fernsehapparat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fernsehapparat); số nhiều: die Fernsehapparate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.