TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Glotze

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡlɔtsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Glotzen · sinh cách: der Glotze

die Glotze nghĩa là máy thu hình, tv.

Nghĩa của Glotze

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Máy thu hình, tv.

Biến cách của Glotze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Glotzedie Glotzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Glotzeder Glotzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Glotzeden Glotzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Glotzedie Glotzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Glotze

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television

Câu hỏi thường gặp

Glotze nghĩa là gì?

Glotze (danh từ) nghĩa là máy thu hình, tv.

Glotze là der, die hay das?

Glotze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glotze); số nhiều: die Glotzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.