TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

glorreich

/ˈɡloːɐ̯ˌʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

glorreich nghĩa là vinh quang, có tiếng, nổi tiếng.

Nghĩa của glorreich

Tính từ

  1. Vinh quang.
  2. Có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ.

So sánh của glorreich

So sánh hơnglorreicher
So sánh nhấtam glorreichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ glorious; illustrious

Câu hỏi thường gặp

glorreich nghĩa là gì?

glorreich (tính từ) nghĩa là vinh quang, có tiếng, nổi tiếng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.