TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Paar

Cấp độ ≈A1 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Paare · sinh cách: des Paares

das Paar nghĩa là đôi, cặp, đôi vợ chồng.

Nghĩa của Paar

Danh từ · giống trung

  1. Đôi, cặp.
  2. Đôi vợ chồng.

Biến cách của Paar (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Paardie Paare
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Paaresder Paare
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Paarden Paaren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Paardie Paare

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Paar

Câu ví dụ với Paar

  • Es schlenderten etliche Paare durch den Park. Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.Tatoeba #14031107
  • Ich habe ein neues Paar Handschuhe gekauft. Tôi đã mua một đôi găng tay mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7587183
  • Ich habe ein Paar Schuhe gekauft. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136256
  • Das Paar entschied sich, ein Waisenkind zu adoptieren. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362769
  • Er saß da und las, während seine Frau neben ihm ein Paar Socken strickte. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #671325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pair, couple; twosome
  • Hạn định từ some; few; a few

Câu hỏi thường gặp

Paar nghĩa là gì?

Paar (danh từ) nghĩa là đôi, cặp, đôi vợ chồng.

Paar là der, die hay das?

Paar là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Paar); số nhiều: die Paare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.