das Paar
số nhiều: die Paare · sinh cách: des Paares
das Paar nghĩa là đôi, cặp, đôi vợ chồng.
Nghĩa của Paar
Danh từ · giống trung
- Đôi, cặp.
- Đôi vợ chồng.
Biến cách của Paar (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Paar | die Paare |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Paares | der Paare |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Paar | den Paaren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Paar | die Paare |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Paar
- ein paar — Một ít.
Câu ví dụ với Paar
- Es schlenderten etliche Paare durch den Park. Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.Tatoeba #14031107
- Ich habe ein neues Paar Handschuhe gekauft. Tôi đã mua một đôi găng tay mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7587183
- Ich habe ein Paar Schuhe gekauft. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136256
- Das Paar entschied sich, ein Waisenkind zu adoptieren. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362769
- Er saß da und las, während seine Frau neben ihm ein Paar Socken strickte. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #671325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pair, couple; twosome
- Hạn định từ some; few; a few
Câu hỏi thường gặp
Paar nghĩa là gì?
Paar (danh từ) nghĩa là đôi, cặp, đôi vợ chồng.
Paar là der, die hay das?
Paar là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Paar); số nhiều: die Paare.