der/das Pack
số nhiều: die Packs · sinh cách: des Packs
der/das Pack nghĩa là bao, chồng.
Nghĩa của Pack
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Đùa Bao, chồng, xấp, tập.
Biến cách của Pack (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Pack | die Packs |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Packs | der Packs |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pack | den Packs |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Pack | die Packs |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pack
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Pack
- Pack bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137441
- Pack deine Sachen! Đóng gói đồ đạc của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121362
- Tom machte sich ans Packen. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832290
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ package, bundle, bunch, (unwieldy) bag; rabble, mob, vermin, rascals
Câu hỏi thường gặp
Pack nghĩa là gì?
Pack (danh từ) nghĩa là bao, chồng.
Pack là der, die hay das?
Pack là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Pack); số nhiều: die Packs.