TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

packen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpakən/ giọng máy của trình duyệt

packen nghĩa là gói.

Nghĩa của packen

Động từ

  1. Gói.

Chia động từ packen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepacktPhân từ I: packend

Hiện tại Präsens

  • ich packe
  • du packst
  • er/sie/es packt
  • wir packen
  • ihr packt
  • sie/Sie packen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich packte
  • du packtest
  • er/sie/es packte
  • wir packten
  • ihr packtet
  • sie/Sie packten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepackt
  • du hast gepackt
  • er/sie/es hat gepackt
  • wir haben gepackt
  • ihr habt gepackt
  • sie/Sie haben gepackt

Tương lai Futur I

  • ich werde packen
  • du wirst packen
  • er/sie/es wird packen
  • wir werden packen
  • ihr werdet packen
  • sie/Sie werden packen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich packe
  • du packest
  • er/sie/es packe
  • wir packen
  • ihr packet
  • sie/Sie packen

Mệnh lệnh Imperativ

  • pack! (du)
  • packt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với packen

  • Kannst du das Huhn packen? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690596
  • Tom machte sich ans Packen. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832290
  • Pack bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137441
  • Pack deine Sachen! Đóng gói đồ đạc của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121362

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pack (luggage, a bundle, etc.); to get packed; to grab, to grip, to take; to manage, to stand, to cope; to take (a bus, train, etc.); to beat it
  • Danh từ pack, bunch, bundle, stack

Câu hỏi thường gặp

packen nghĩa là gì?

packen (động từ) nghĩa là gói.

Chia động từ packen ở thì hiện tại thế nào?

ich packe, du packst, er/sie/es packt, wir packen, ihr packt, sie/Sie packen. Phân từ II: gepackt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.