packen
packen nghĩa là gói.
Nghĩa của packen
Động từ
- Gói.
Chia động từ packen
Hiện tại Präsens
- ich packe
- du packst
- er/sie/es packt
- wir packen
- ihr packt
- sie/Sie packen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich packte
- du packtest
- er/sie/es packte
- wir packten
- ihr packtet
- sie/Sie packten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepackt
- du hast gepackt
- er/sie/es hat gepackt
- wir haben gepackt
- ihr habt gepackt
- sie/Sie haben gepackt
Tương lai Futur I
- ich werde packen
- du wirst packen
- er/sie/es wird packen
- wir werden packen
- ihr werdet packen
- sie/Sie werden packen
Giả định I Konjunktiv I
- ich packe
- du packest
- er/sie/es packe
- wir packen
- ihr packet
- sie/Sie packen
Mệnh lệnh Imperativ
- pack! (du)
- packt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với packen
- Kannst du das Huhn packen? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690596
- Tom machte sich ans Packen. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3832290
- Pack bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137441
- Pack deine Sachen! Đóng gói đồ đạc của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121362
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pack (luggage, a bundle, etc.); to get packed; to grab, to grip, to take; to manage, to stand, to cope; to take (a bus, train, etc.); to beat it
- Danh từ pack, bunch, bundle, stack
Câu hỏi thường gặp
packen nghĩa là gì?
packen (động từ) nghĩa là gói.
Chia động từ packen ở thì hiện tại thế nào?
ich packe, du packst, er/sie/es packt, wir packen, ihr packt, sie/Sie packen. Phân từ II: gepackt.