die Packung
số nhiều: die Packungen · sinh cách: der Packung
die Packung nghĩa là bao, chồng, gói, kiện hàng.
Nghĩa của Packung
Danh từ · giống cái
- Bao, chồng, xấp, tập.
- Gói, kiện hàng, bưu kiện.
Biến cách của Packung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Packung | die Packungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Packung | der Packungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Packung | den Packungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Packung | die Packungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Packung
Đồng nghĩa
Họ từ của Packung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pack, package, packet; a poultice, especially one for cosmetic purposes; a large defeat, battering; the act of packing, a certain method of it
Câu hỏi thường gặp
Packung nghĩa là gì?
Packung (danh từ) nghĩa là bao, chồng, gói, kiện hàng.
Packung là der, die hay das?
Packung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Packung); số nhiều: die Packungen.