TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ozean

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈoːt͡seaːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ozeane · sinh cách: des Ozeanes

der Ozean nghĩa là đại dương.

Nghĩa của Ozean

Danh từ · giống đực

  1. Đại dương.

Biến cách của Ozean (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ozeandie Ozeane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ozeanesder Ozeane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ozeanden Ozeanen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ozeandie Ozeane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ozean

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Ozean

Câu ví dụ với Ozean

  • Auch ich möchte den Ozean sehen. Tôi cũng muốn nhìn thấy đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6560803
  • Stimmt es wirklich, dass 30 % der Menschen, die hier leben, noch nie den Ozean gesehen haben? Có thật là 30% số người sống ở đây chưa từng thấy biển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ocean

Câu hỏi thường gặp

Ozean nghĩa là gì?

Ozean (danh từ) nghĩa là đại dương.

Ozean là der, die hay das?

Ozean là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ozean); số nhiều: die Ozeane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.