der Ozean
số nhiều: die Ozeane · sinh cách: des Ozeanes
der Ozean nghĩa là đại dương.
Nghĩa của Ozean
Danh từ · giống đực
- Đại dương.
Biến cách của Ozean (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ozean | die Ozeane |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ozeanes | der Ozeane |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ozean | den Ozeanen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ozean | die Ozeane |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ozean
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Ozean
- Arktischer Ozean — Bắc Băng Dương.
- Atlantischer Ozean — Đại tây dương.
- Indischer Ozean — Ấn độ dương.
- Pazifischer Ozean — Thái bình dương.
- Stiller Ozean — Thái bình dương.
- Südlicher Ozean — Nam đại dương.
Câu ví dụ với Ozean
- Auch ich möchte den Ozean sehen. Tôi cũng muốn nhìn thấy đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6560803
- Stimmt es wirklich, dass 30 % der Menschen, die hier leben, noch nie den Ozean gesehen haben? Có thật là 30% số người sống ở đây chưa từng thấy biển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ocean
Câu hỏi thường gặp
Ozean nghĩa là gì?
Ozean (danh từ) nghĩa là đại dương.
Ozean là der, die hay das?
Ozean là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ozean); số nhiều: die Ozeane.