TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Weltmeer

danh từ giống trung
/ˈvɛltˌmeːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weltmeere · sinh cách: des Weltmeeres

das Weltmeer nghĩa là đại dương.

Nghĩa của Weltmeer

Danh từ · giống trung

  1. Đại dương.

Biến cách của Weltmeer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Weltmeerdie Weltmeere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weltmeeresder Weltmeere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weltmeerden Weltmeeren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Weltmeerdie Weltmeere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weltmeer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ocean (one of the large bodies of water)

Câu hỏi thường gặp

Weltmeer nghĩa là gì?

Weltmeer (danh từ) nghĩa là đại dương.

Weltmeer là der, die hay das?

Weltmeer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Weltmeer); số nhiều: die Weltmeere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.