TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

out

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

out nghĩa là không đúng mốt, không hợp thời trang.

Nghĩa của out

Tính từ

  1. Không đúng mốt, không hợp thời trang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với out

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ out of fashion; ball crossing or landing outside of baseline or sideline (Association football: touchline) and thus becoming out of play
  • Danh từ the out of bounds area of a playing field

Câu hỏi thường gặp

out nghĩa là gì?

out (tính từ) nghĩa là không đúng mốt, không hợp thời trang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.