out
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt
out nghĩa là không đúng mốt, không hợp thời trang.
Nghĩa của out
Tính từ
- Không đúng mốt, không hợp thời trang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với out
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ out of fashion; ball crossing or landing outside of baseline or sideline (Association football: touchline) and thus becoming out of play
- Danh từ the out of bounds area of a playing field
Câu hỏi thường gặp
out nghĩa là gì?
out (tính từ) nghĩa là không đúng mốt, không hợp thời trang.