TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ostern

danh từ giống trung
/ˈoːstɐn/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ostern

das Ostern nghĩa là phục sinh, lễ phục sinh.

Nghĩa của Ostern

Danh từ · giống trung

  1. Phục sinh, lễ phục sinh.

Biến cách của Ostern (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Osterndie Ostern
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Osternder Ostern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Osternden Ostern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Osterndie Ostern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Ostern

  • frohe Ostern — Mừng chúa phục sinh, chúa đã phục sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Easter

Câu hỏi thường gặp

Ostern nghĩa là gì?

Ostern (danh từ) nghĩa là phục sinh, lễ phục sinh.

Ostern là der, die hay das?

Ostern là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ostern).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.