TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

frohe Ostern

giọng máy của trình duyệt

frohe Ostern nghĩa là mừng chúa phục sinh, chúa đã phục sinh.

Nghĩa của frohe Ostern

Cụm từ

  1. Mừng chúa phục sinh, chúa đã phục sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ happy Easter

Câu hỏi thường gặp

frohe Ostern nghĩa là gì?

frohe Ostern (cụm từ) nghĩa là mừng chúa phục sinh, chúa đã phục sinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.