TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

froh

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fʁoː/ giọng máy của trình duyệt

froh nghĩa là vui, vui mừng, mừng, hạnh phúc.

Nghĩa của froh

Tính từ

  1. Vui, vui mừng, vui lòng.
  2. Mừng, hạnh phúc.
  3. Hân hạnh.

So sánh của froh

So sánh hơnfroher
So sánh nhấtam frohsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với froh

Đồng nghĩa

Họ từ của froh

Câu ví dụ với froh

  • Ich bin froh, dass du hier bist. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782823
  • Ich bin froh, dass ich da war. Thật mừng là tôi đã ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1831002
  • Ich bin froh, nicht Tom zu sein. Tôi mừng là tôi không phải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3411666
  • Ich bin froh, dass ihr hier seid. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8483032
  • Ich bin froh, dass Sie hier sind. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8483037
  • Er wäre froh, das zu hören. Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541
  • Ich bin froh, dass Tom nicht hier ist. Tôi rất vui vì Tom không có ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918787
  • Ich bin so froh, dass du hier bist. Tôi rất vui vì bạn đã ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7712368

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ glad; (momentarily) happy; (momentarily) cheerful; merry; merry; hearty; energetic

Câu hỏi thường gặp

froh nghĩa là gì?

froh (tính từ) nghĩa là vui, vui mừng, mừng, hạnh phúc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.