fröhlich
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁøːlɪç/ giọng máy của trình duyệt
fröhlich nghĩa là vui, vui vẻ.
Nghĩa của fröhlich
Tính từ
- Vui.
- Vui vẻ.
So sánh của fröhlich
| So sánh hơn | fröhlicher |
| So sánh nhất | am fröhlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fröhlich
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với fröhlich
- Fröhliche Weihnachten! Chúc mừng giáng sinh!Tatoeba #528
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ merry; cheerful; either as a character trait or fleetingly
Câu hỏi thường gặp
fröhlich nghĩa là gì?
fröhlich (tính từ) nghĩa là vui, vui vẻ.