TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Fräulein

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁɔɪ̯laɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fräuleins · sinh cách: des Fräuleins

das Fräulein nghĩa là cô, chị.

Nghĩa của Fräulein

Danh từ · giống trung

  1. Cô, chị.

Biến cách của Fräulein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Fräuleindie Fräuleins
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fräuleinsder Fräuleins
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fräuleinden Fräuleins
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Fräuleindie Fräuleins

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fräulein

  • Wie geht es Ihnen, Fräulein? Chào chị! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ but not freely applicable; miss; miss, young woman (especially a shop assistant); young lady, missy (said jokingly or rebukingly to a little girl); A female animal or person

Câu hỏi thường gặp

Fräulein nghĩa là gì?

Fräulein (danh từ) nghĩa là cô, chị.

Fräulein là der, die hay das?

Fräulein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fräulein); số nhiều: die Fräuleins.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.