das Fräulein
số nhiều: die Fräuleins · sinh cách: des Fräuleins
das Fräulein nghĩa là cô, chị.
Nghĩa của Fräulein
Danh từ · giống trung
- Cô, chị.
Biến cách của Fräulein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Fräulein | die Fräuleins |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fräuleins | der Fräuleins |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fräulein | den Fräuleins |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Fräulein | die Fräuleins |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fräulein
- Wie geht es Ihnen, Fräulein? Chào chị! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ but not freely applicable; miss; miss, young woman (especially a shop assistant); young lady, missy (said jokingly or rebukingly to a little girl); A female animal or person
Câu hỏi thường gặp
Fräulein nghĩa là gì?
Fräulein (danh từ) nghĩa là cô, chị.
Fräulein là der, die hay das?
Fräulein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fräulein); số nhiều: die Fräuleins.