der Osten
sinh cách: des Ostens
der Osten nghĩa là đông, phía đông.
Nghĩa của Osten
Danh từ · giống đực
- Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.
Biến cách của Osten (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Osten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ostens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Osten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Osten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Osten
Cụm từ, thành ngữ với Osten
- Naher Osten — Trung đông.
Câu ví dụ với Osten
- Die Sonne geht im Osten auf. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4339492
- Ob Osten, ob Westen, zu Hause ist's am besten. Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478417
- Der Wind bläst gen Osten. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ East; The territory of the former GDR.; anything that is Eastern, e.g. Eastern Europe, Asia
Câu hỏi thường gặp
Osten nghĩa là gì?
Osten (danh từ) nghĩa là đông, phía đông.
Osten là der, die hay das?
Osten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Osten).