TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Osten

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔstən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ostens

der Osten nghĩa là đông, phía đông.

Nghĩa của Osten

Danh từ · giống đực

  1. Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

Biến cách của Osten (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Osten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ostens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Osten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Osten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Osten

Cụm từ, thành ngữ với Osten

Câu ví dụ với Osten

  • Die Sonne geht im Osten auf. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4339492
  • Ob Osten, ob Westen, zu Hause ist's am besten. Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478417
  • Der Wind bläst gen Osten. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ East; The territory of the former GDR.; anything that is Eastern, e.g. Eastern Europe, Asia

Câu hỏi thường gặp

Osten nghĩa là gì?

Osten (danh từ) nghĩa là đông, phía đông.

Osten là der, die hay das?

Osten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Osten).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.