TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ostasien

[ˈɔstˌʔaːzi̯ən] giọng máy của trình duyệt

Ostasien nghĩa là đông á, á đông.

Nghĩa của Ostasien

Danh từ riêng

  1. Đông á, á đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng East Asia (a geographic region comprising the eastern part of Asia, inclusive of China proper, Japan, North Korea, South Korea, and Taiwan and sometimes inclusive of Mongolia and Tibet and some or all of Southeast Asia a

Câu hỏi thường gặp

Ostasien nghĩa là gì?

Ostasien (danh từ riêng) nghĩa là đông á, á đông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.