TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Osteuropa

/ˌɔstʔɔɪˈʁoːpa/ giọng máy của trình duyệt

Osteuropa nghĩa là đông âu.

Nghĩa của Osteuropa

Danh từ riêng

  1. Đông âu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Eastern Europe (a socio-political geographical area of eastern Europe usually including the European countries to the east of Germany, Austria and Italy, and to the west of the Urals); the countries of the Warsaw Treaty Organization

Câu hỏi thường gặp

Osteuropa nghĩa là gì?

Osteuropa (danh từ riêng) nghĩa là đông âu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.