TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ostsee

/ˈɔstzeː/ giọng máy của trình duyệt

Ostsee nghĩa là biển ban tích.

Nghĩa của Ostsee

Danh từ riêng

  1. Biển ban tích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Baltic Sea (a sea in Northern Europe, an arm of the Atlantic enclosed by Denmark, Estonia, Finland, Germany, Latvia, Lithuania, Poland, Russia and Sweden)

Câu hỏi thường gặp

Ostsee nghĩa là gì?

Ostsee (danh từ riêng) nghĩa là biển ban tích.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.