TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Naher Osten

/ˈnaː.ɐ ˈɔstən/ giọng máy của trình duyệt

Naher Osten nghĩa là trung đông, cận đông.

Nghĩa của Naher Osten

Danh từ riêng

  1. Trung đông.
  2. Cận đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Middle East (the geopolitical region at the intersection of Asia, Africa and Europe, comprising West Asia excluding the South Caucasus and additionally including all of Egypt and all of Turkey); the MENA region

Câu hỏi thường gặp

Naher Osten nghĩa là gì?

Naher Osten (danh từ riêng) nghĩa là trung đông, cận đông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.