nahezu
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/naːəˈt͡su/ giọng máy của trình duyệt
nahezu nghĩa là hầu như, gần như.
Nghĩa của nahezu
Phó từ
- Hầu như, gần như.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nahezu
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ almost, nearly, virtually (qualifying a property or amount)
Câu hỏi thường gặp
nahezu nghĩa là gì?
nahezu (phó từ) nghĩa là hầu như, gần như.