TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nahezu

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/naːəˈt͡su/ giọng máy của trình duyệt

nahezu nghĩa là hầu như, gần như.

Nghĩa của nahezu

Phó từ

  1. Hầu như, gần như.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nahezu

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ almost, nearly, virtually (qualifying a property or amount)

Câu hỏi thường gặp

nahezu nghĩa là gì?

nahezu (phó từ) nghĩa là hầu như, gần như.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.