TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nah

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/naː/ giọng máy của trình duyệt

nah nghĩa là gần.

Nghĩa của nah

Tính từ

  1. Gần.

Phó từ

  1. Gần.

So sánh của nah

So sánh hơnnäher
So sánh nhấtam nächsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nah

Trái nghĩa

Câu ví dụ với nah

  • Ich steige an der nächsten Haltestelle aus. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418958
  • Ich steige an der nächsten Station aus. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440123
  • Am nächsten Morgen waren wir sehr schläfrig. Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #544606
  • Sein neues Buch wird nächsten Monat herauskommen. Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797674
  • Welches Spiel sollen wir als nächstes spielen? Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817038
  • Ihr Haus befindet sich nahe dem Park. Nhà cô ấy gần công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1695848
  • Wie alt werden Sie nächstes Jahr sein? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1764099
  • Wie alt werdet ihr nächstes Jahr sein? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1764101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ near (in space or time or in an abstract sense), close, nearby
  • Phó từ near (in space or time or in an abstract sense)

Câu hỏi thường gặp

nah nghĩa là gì?

nah (tính từ, phó từ) nghĩa là gần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.