TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fern

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

fern nghĩa là xa, xa xôi.

Nghĩa của fern

Tính từ

  1. Xa.
  2. Xa xôi.

So sánh của fern

So sánh hơnferner
So sánh nhấtam fernsten

Họ từ của fern

Câu ví dụ với fern

  • Sie sieht von vier bis sechs fern. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2658266
  • Sieh nicht immer so viel fern. Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #942854
  • Nach dem Abwasch sah ich fern. Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1116715
  • Mein kleiner Bruder sieht fern. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712
  • Halten Sie sich davon fern! Tránh xa nơi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2232010
  • Mein Bruder schaut fern. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341509
  • Wo schaut ihr fern? Bạn xem ti vi ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794444
  • Maria sieht gern fern. Mary thích xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ remote; far away
  • Giới từ far away from something

Câu hỏi thường gặp

fern nghĩa là gì?

fern (tính từ) nghĩa là xa, xa xôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.