TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weit

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

weit nghĩa là rộng.

Nghĩa của weit

Tính từ

  1. Rộng.

So sánh của weit

So sánh hơnweiter
So sánh nhấtam weitesten

Họ từ của weit

Cụm từ, thành ngữ với weit

Câu ví dụ với weit

  • Die Sitzung heute abend wurde aufgrund unvorhergesehener Umstände bis auf weiteres abgesagt. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.Tatoeba #11668500
  • Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444507
  • Wie weit ist es bis zum Flughafen? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #452172
  • Wie weit ist es bis New York? New York cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699171
  • Das Buch geht weit über meinen Horizont. Quyển sách này quá xa vời đối với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2599832
  • Wie weit ist es zu dieser Universität? Đến trường đại học này bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4724540
  • Der Apfel fällt nicht weit vom Baume. Hổ phụ sinh hổ tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10849862
  • Japan ist sehr weit weg von Brasilien. Nhật Bản ở rất xa Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wide; large; far, distant (of the past or future); Denotes a certain point in time or in some process or schedule, or a certain stage of development.
  • Phó từ far

Câu hỏi thường gặp

weit nghĩa là gì?

weit (tính từ) nghĩa là rộng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.