TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

landesweit

giọng máy của trình duyệt

landesweit nghĩa là toàn quốc, cả nước.

Nghĩa của landesweit

Tính từ

  1. Toàn quốc, cả nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landesweit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nationwide, national; statewide, on the level of Bundesland

Câu hỏi thường gặp

landesweit nghĩa là gì?

landesweit (tính từ) nghĩa là toàn quốc, cả nước.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.