die Weite
số nhiều: die Weiten · sinh cách: der Weite
die Weite nghĩa là chiều rộng.
Cũng là một dạng biến đổi của weit — Rộng.
Nghĩa của Weite
Danh từ · giống cái
- Chiều rộng.
Biến cách của Weite (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Weite | die Weiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Weite | der Weiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Weite | den Weiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Weite | die Weiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Weite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ width; distance
Câu hỏi thường gặp
Weite nghĩa là gì?
Weite (danh từ) nghĩa là chiều rộng.
Weite là der, die hay das?
Weite là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Weite); số nhiều: die Weiten.