TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spurweite

danh từ giống cái
/ˈʃpuːɐ̯ˌvaɪ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spurweiten · sinh cách: der Spurweite

die Spurweite nghĩa là khổ.

Nghĩa của Spurweite

Danh từ · giống cái

  1. Khổ.

Biến cách của Spurweite (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spurweitedie Spurweiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spurweiteder Spurweiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spurweiteden Spurweiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spurweitedie Spurweiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spurweite

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ track gauge (specified distance between the rails of a railway); axle track (distance between the hub flanges on an axle)

Câu hỏi thường gặp

Spurweite nghĩa là gì?

Spurweite (danh từ) nghĩa là khổ.

Spurweite là der, die hay das?

Spurweite là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spurweite); số nhiều: die Spurweiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.