die Spurweite
số nhiều: die Spurweiten · sinh cách: der Spurweite
die Spurweite nghĩa là khổ.
Nghĩa của Spurweite
Danh từ · giống cái
- Khổ.
Biến cách của Spurweite (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Spurweite | die Spurweiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Spurweite | der Spurweiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Spurweite | den Spurweiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Spurweite | die Spurweiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spurweite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ track gauge (specified distance between the rails of a railway); axle track (distance between the hub flanges on an axle)
Câu hỏi thường gặp
Spurweite nghĩa là gì?
Spurweite (danh từ) nghĩa là khổ.
Spurweite là der, die hay das?
Spurweite là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spurweite); số nhiều: die Spurweiten.