der Nagel
số nhiều: die Nägel · sinh cách: des Nagels
der Nagel nghĩa là móng, móng tay, đinh.
Cũng là một dạng biến đổi của nageln — Đụ, địt, chịch.
Nghĩa của Nagel
Danh từ · giống đực
- Móng, móng tay.
- Đinh.
Biến cách của Nagel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nagel | die Nägel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nagels | der Nägel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nagel | den Nägeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nagel | die Nägel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nagel
Đồng nghĩa
Họ từ của Nagel
Câu ví dụ với Nagel
- Schneide dir die Nägel! Cắt móng tay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10282584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A nail, the horny plate on fingers and toes of humans and certain animals which mostly consists of keratin.; A nail, a man-made pointed fastener used for joining different materials by penetrating them.
Câu hỏi thường gặp
Nagel nghĩa là gì?
Nagel (danh từ) nghĩa là móng, móng tay, đinh.
Nagel là der, die hay das?
Nagel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nagel); số nhiều: die Nägel.