TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nagel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nägel · sinh cách: des Nagels

der Nagel nghĩa là móng, móng tay, đinh.

Cũng là một dạng biến đổi của nageln — Đụ, địt, chịch.

Nghĩa của Nagel

Danh từ · giống đực

  1. Móng, móng tay.
  2. Đinh.

Biến cách của Nagel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nageldie Nägel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nagelsder Nägel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nagelden Nägeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nageldie Nägel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nagel

Đồng nghĩa

Họ từ của Nagel

Câu ví dụ với Nagel

  • Schneide dir die Nägel! Cắt móng tay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10282584

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A nail, the horny plate on fingers and toes of humans and certain animals which mostly consists of keratin.; A nail, a man-made pointed fastener used for joining different materials by penetrating them.

Câu hỏi thường gặp

Nagel nghĩa là gì?

Nagel (danh từ) nghĩa là móng, móng tay, đinh.

Nagel là der, die hay das?

Nagel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nagel); số nhiều: die Nägel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.