der Zehennagel
số nhiều: die Zehennägel · sinh cách: des Zehennagels
der Zehennagel nghĩa là móng chân.
Nghĩa của Zehennagel
Danh từ · giống đực
- Móng chân.
Biến cách của Zehennagel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zehennagel | die Zehennägel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zehennagels | der Zehennägel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zehennagel | den Zehennägeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zehennagel | die Zehennägel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zehennagel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toenail
Câu hỏi thường gặp
Zehennagel nghĩa là gì?
Zehennagel (danh từ) nghĩa là móng chân.
Zehennagel là der, die hay das?
Zehennagel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zehennagel); số nhiều: die Zehennägel.