TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zehennagel

danh từ giống đực
/ˈtseːənˌnaːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zehennägel · sinh cách: des Zehennagels

der Zehennagel nghĩa là móng chân.

Nghĩa của Zehennagel

Danh từ · giống đực

  1. Móng chân.

Biến cách của Zehennagel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zehennageldie Zehennägel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zehennagelsder Zehennägel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zehennagelden Zehennägeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zehennageldie Zehennägel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zehennagel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toenail

Câu hỏi thường gặp

Zehennagel nghĩa là gì?

Zehennagel (danh từ) nghĩa là móng chân.

Zehennagel là der, die hay das?

Zehennagel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zehennagel); số nhiều: die Zehennägel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.