TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fußnagel

danh từ giống đực
/ˈfuːsˌnaːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fußnägel · sinh cách: des Fußnagels

der Fußnagel nghĩa là móng chân.

Nghĩa của Fußnagel

Danh từ · giống đực

  1. Móng chân.

Biến cách của Fußnagel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fußnageldie Fußnägel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fußnagelsder Fußnägel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fußnagelden Fußnägeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fußnageldie Fußnägel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fußnagel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toenail

Câu hỏi thường gặp

Fußnagel nghĩa là gì?

Fußnagel (danh từ) nghĩa là móng chân.

Fußnagel là der, die hay das?

Fußnagel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußnagel); số nhiều: die Fußnägel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.