TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zeh

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tseː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zehen · sinh cách: des Zehes

der Zeh nghĩa là ngón chân.

Nghĩa của Zeh

Danh từ · giống đực

  1. Ngón chân.

Biến cách của Zeh (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zehdie Zehen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zehesder Zehen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zehden Zehen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zehdie Zehen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Zeh

  • Ich habe Schmerzen in meinem kleinen Zeh. Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364987
  • Mir schmerzt der kleine Zeh. Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1875465
  • Ihr Zeh blutet. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #773619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toe

Câu hỏi thường gặp

Zeh nghĩa là gì?

Zeh (danh từ) nghĩa là ngón chân.

Zeh là der, die hay das?

Zeh là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zeh); số nhiều: die Zehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.