der Zeh
số nhiều: die Zehen · sinh cách: des Zehes
der Zeh nghĩa là ngón chân.
Nghĩa của Zeh
Danh từ · giống đực
- Ngón chân.
Biến cách của Zeh (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zeh | die Zehen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zehes | der Zehen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zeh | den Zehen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zeh | die Zehen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Zeh
- Ich habe Schmerzen in meinem kleinen Zeh. Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364987
- Mir schmerzt der kleine Zeh. Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1875465
- Ihr Zeh blutet. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #773619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toe
Câu hỏi thường gặp
Zeh nghĩa là gì?
Zeh (danh từ) nghĩa là ngón chân.
Zeh là der, die hay das?
Zeh là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zeh); số nhiều: die Zehen.