TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Zebra

danh từ giống trung
/ˈtseːbʁa/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zebras · sinh cách: des Zebras

das Zebra nghĩa là ngựa vằn.

Nghĩa của Zebra

Danh từ · giống trung

  1. Ngựa vằn.

Biến cách của Zebra (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Zebradie Zebras
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zebrasder Zebras
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zebraden Zebras
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Zebradie Zebras

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Zebra

  • Zebras haben Streifen. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zebra

Câu hỏi thường gặp

Zebra nghĩa là gì?

Zebra (danh từ) nghĩa là ngựa vằn.

Zebra là der, die hay das?

Zebra là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zebra); số nhiều: die Zebras.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.