das Zebra
số nhiều: die Zebras · sinh cách: des Zebras
das Zebra nghĩa là ngựa vằn.
Nghĩa của Zebra
Danh từ · giống trung
- Ngựa vằn.
Biến cách của Zebra (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Zebra | die Zebras |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zebras | der Zebras |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zebra | den Zebras |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Zebra | die Zebras |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Zebra
- Zebras haben Streifen. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zebra
Câu hỏi thường gặp
Zebra nghĩa là gì?
Zebra (danh từ) nghĩa là ngựa vằn.
Zebra là der, die hay das?
Zebra là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zebra); số nhiều: die Zebras.