der Zaun
số nhiều: die Zäune · sinh cách: des Zauns
der Zaun nghĩa là hàng rào.
Nghĩa của Zaun
Danh từ · giống đực
- Hàng rào.
Biến cách của Zaun (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zaun | die Zäune |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zauns | der Zäune |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zaun | den Zäunen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zaun | die Zäune |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Zaun
- Zwei Kinder sitzen auf einem Zaun. Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895755
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fence
Câu hỏi thường gặp
Zaun nghĩa là gì?
Zaun (danh từ) nghĩa là hàng rào.
Zaun là der, die hay das?
Zaun là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zaun); số nhiều: die Zäune.