TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zaun

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tsaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zäune · sinh cách: des Zauns

der Zaun nghĩa là hàng rào.

Nghĩa của Zaun

Danh từ · giống đực

  1. Hàng rào.

Biến cách của Zaun (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zaundie Zäune
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zaunsder Zäune
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zaunden Zäunen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zaundie Zäune

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Zaun

  • Zwei Kinder sitzen auf einem Zaun. Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fence

Câu hỏi thường gặp

Zaun nghĩa là gì?

Zaun (danh từ) nghĩa là hàng rào.

Zaun là der, die hay das?

Zaun là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zaun); số nhiều: die Zäune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.