der Fingernagel
số nhiều: die Fingernägel · sinh cách: des Fingernagels
der Fingernagel nghĩa là móng, móng tay.
Nghĩa của Fingernagel
Danh từ · giống đực
- Móng, móng tay.
Biến cách của Fingernagel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fingernagel | die Fingernägel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fingernagels | der Fingernägel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fingernagel | den Fingernägeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fingernagel | die Fingernägel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fingernagel
- Du musst dir abgewöhnen, an den Fingernägeln zu kauen! Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3004873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fingernail
Câu hỏi thường gặp
Fingernagel nghĩa là gì?
Fingernagel (danh từ) nghĩa là móng, móng tay.
Fingernagel là der, die hay das?
Fingernagel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fingernagel); số nhiều: die Fingernägel.