TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fingernagel

danh từ giống đực
/ˈfɪŋərˌnaːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fingernägel · sinh cách: des Fingernagels

der Fingernagel nghĩa là móng, móng tay.

Nghĩa của Fingernagel

Danh từ · giống đực

  1. Móng, móng tay.

Biến cách của Fingernagel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fingernageldie Fingernägel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fingernagelsder Fingernägel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fingernagelden Fingernägeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fingernageldie Fingernägel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fingernagel

  • Du musst dir abgewöhnen, an den Fingernägeln zu kauen! Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3004873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fingernail

Câu hỏi thường gặp

Fingernagel nghĩa là gì?

Fingernagel (danh từ) nghĩa là móng, móng tay.

Fingernagel là der, die hay das?

Fingernagel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fingernagel); số nhiều: die Fingernägel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.