TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fingerabdruck

danh từ giống đực
/ˈfɪŋɐˌʔapdʁʊk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fingerabdrücke · sinh cách: des Fingerabdruckes

der Fingerabdruck nghĩa là dấu vân tay.

Nghĩa của Fingerabdruck

Danh từ · giống đực

  1. Dấu vân tay.

Biến cách của Fingerabdruck (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fingerabdruckdie Fingerabdrücke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fingerabdruckesder Fingerabdrücke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fingerabdruckden Fingerabdrücken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fingerabdruckdie Fingerabdrücke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fingerabdruck

  • Tom wischte gewissenhaft seine Fingerabdrücke von dem Messer. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485166

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fingerprint

Câu hỏi thường gặp

Fingerabdruck nghĩa là gì?

Fingerabdruck (danh từ) nghĩa là dấu vân tay.

Fingerabdruck là der, die hay das?

Fingerabdruck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fingerabdruck); số nhiều: die Fingerabdrücke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.