der Fingerabdruck
số nhiều: die Fingerabdrücke · sinh cách: des Fingerabdruckes
der Fingerabdruck nghĩa là dấu vân tay.
Nghĩa của Fingerabdruck
Danh từ · giống đực
- Dấu vân tay.
Biến cách của Fingerabdruck (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fingerabdruck | die Fingerabdrücke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fingerabdruckes | der Fingerabdrücke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fingerabdruck | den Fingerabdrücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fingerabdruck | die Fingerabdrücke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fingerabdruck
- Tom wischte gewissenhaft seine Fingerabdrücke von dem Messer. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485166
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fingerprint
Câu hỏi thường gặp
Fingerabdruck nghĩa là gì?
Fingerabdruck (danh từ) nghĩa là dấu vân tay.
Fingerabdruck là der, die hay das?
Fingerabdruck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fingerabdruck); số nhiều: die Fingerabdrücke.