der Finger
sinh cách: des Fingers
der Finger nghĩa là ngón tay, ngón.
Nghĩa của Finger
Danh từ · giống đực
- Ngón tay.
- Ngón.
Biến cách của Finger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Finger | die Finger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fingers | der Finger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Finger | den Fingern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Finger | die Finger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Finger
- kleiner Finger — Ngón út, ngón tay út.
Câu ví dụ với Finger
- Spreizen Sie einmal die Finger. Xoè bàn tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9858852
- Es ist unhöflich, mit dem Finger auf Leute zu zeigen. Chỉ vào người khác là bất lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678519
- Spreize einmal die Finger. Xoè bàn tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9858853
- Tom fehlt ein Finger. Tom bị mất một ngón tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12094734
- Wenn man ihm den kleinen Finger gibt, so nimmt er die ganze Hand. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #627
- Tom war anfangs gar nicht aufgefallen, dass Maria sechs Finger an jeder Hand hatte. Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673861
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ finger
Câu hỏi thường gặp
Finger nghĩa là gì?
Finger (danh từ) nghĩa là ngón tay, ngón.
Finger là der, die hay das?
Finger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Finger).