TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Finger

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɪŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fingers

der Finger nghĩa là ngón tay, ngón.

Nghĩa của Finger

Danh từ · giống đực

  1. Ngón tay.
  2. Ngón.

Biến cách của Finger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fingerdie Finger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fingersder Finger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fingerden Fingern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fingerdie Finger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Finger

Câu ví dụ với Finger

  • Spreizen Sie einmal die Finger. Xoè bàn tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9858852
  • Es ist unhöflich, mit dem Finger auf Leute zu zeigen. Chỉ vào người khác là bất lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678519
  • Spreize einmal die Finger. Xoè bàn tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9858853
  • Tom fehlt ein Finger. Tom bị mất một ngón tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12094734
  • Wenn man ihm den kleinen Finger gibt, so nimmt er die ganze Hand. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #627
  • Tom war anfangs gar nicht aufgefallen, dass Maria sechs Finger an jeder Hand hatte. Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ finger

Câu hỏi thường gặp

Finger nghĩa là gì?

Finger (danh từ) nghĩa là ngón tay, ngón.

Finger là der, die hay das?

Finger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Finger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.