TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

finden

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈfɪndn̩] giọng máy của trình duyệt

finden nghĩa là tìm, nhận định.

Nghĩa của finden

Động từ

  1. Tìm.
  2. Nhận định.

Chia động từ finden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefundenPhân từ I: findend

Hiện tại Präsens

  • ich finde
  • du findest
  • er/sie/es findet
  • wir finden
  • ihr findet
  • sie/Sie finden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fand
  • du fandest
  • er/sie/es fand
  • wir fanden
  • ihr fandet
  • sie/Sie fanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefunden
  • du hast gefunden
  • er/sie/es hat gefunden
  • wir haben gefunden
  • ihr habt gefunden
  • sie/Sie haben gefunden

Tương lai Futur I

  • ich werde finden
  • du wirst finden
  • er/sie/es wird finden
  • wir werden finden
  • ihr werdet finden
  • sie/Sie werden finden

Giả định II Konjunktiv II

  • ich fände
  • du fändest
  • er/sie/es fände
  • wir fänden
  • ihr fändet
  • sie/Sie fänden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich finde
  • du findest
  • er/sie/es finde
  • wir finden
  • ihr findet
  • sie/Sie finden

Mệnh lệnh Imperativ

  • find! (du)
  • findet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của finden

Câu ví dụ với finden

  • Man kann immer Zeit finden. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.Tatoeba #160
  • Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #202
  • Wie findest du Nahrung im Weltraum? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #268
  • Ich finde Fremdsprachen sehr interessant. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #611
  • Es ist gut, Ideale zu haben, findest du nicht? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?Tatoeba #736
  • Ich finde keine Worte. Tôi hết lời để nói.Tatoeba #87
  • Wer sucht, der findet. Tìm thì sẽ thấy.Tatoeba #455141
  • Ich habe Geld gefunden! Tôi tìm thấy tiền này!Tatoeba #13727272

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to find; to discover; to think, to consider, to find; to find one's way; to be found, can be found

Câu hỏi thường gặp

finden nghĩa là gì?

finden (động từ) nghĩa là tìm, nhận định.

Chia động từ finden ở thì hiện tại thế nào?

ich finde, du findest, er/sie/es findet, wir finden, ihr findet, sie/Sie finden. Phân từ II: gefunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.