finden
finden nghĩa là tìm, nhận định.
Nghĩa của finden
Động từ
- Tìm.
- Nhận định.
Chia động từ finden
Hiện tại Präsens
- ich finde
- du findest
- er/sie/es findet
- wir finden
- ihr findet
- sie/Sie finden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fand
- du fandest
- er/sie/es fand
- wir fanden
- ihr fandet
- sie/Sie fanden
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefunden
- du hast gefunden
- er/sie/es hat gefunden
- wir haben gefunden
- ihr habt gefunden
- sie/Sie haben gefunden
Tương lai Futur I
- ich werde finden
- du wirst finden
- er/sie/es wird finden
- wir werden finden
- ihr werdet finden
- sie/Sie werden finden
Giả định II Konjunktiv II
- ich fände
- du fändest
- er/sie/es fände
- wir fänden
- ihr fändet
- sie/Sie fänden
Giả định I Konjunktiv I
- ich finde
- du findest
- er/sie/es finde
- wir finden
- ihr findet
- sie/Sie finden
Mệnh lệnh Imperativ
- find! (du)
- findet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của finden
Câu ví dụ với finden
- Man kann immer Zeit finden. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.Tatoeba #160
- Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #202
- Wie findest du Nahrung im Weltraum? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #268
- Ich finde Fremdsprachen sehr interessant. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #611
- Es ist gut, Ideale zu haben, findest du nicht? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?Tatoeba #736
- Ich finde keine Worte. Tôi hết lời để nói.Tatoeba #87
- Wer sucht, der findet. Tìm thì sẽ thấy.Tatoeba #455141
- Ich habe Geld gefunden! Tôi tìm thấy tiền này!Tatoeba #13727272
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to find; to discover; to think, to consider, to find; to find one's way; to be found, can be found
Câu hỏi thường gặp
finden nghĩa là gì?
finden (động từ) nghĩa là tìm, nhận định.
Chia động từ finden ở thì hiện tại thế nào?
ich finde, du findest, er/sie/es findet, wir finden, ihr findet, sie/Sie finden. Phân từ II: gefunden.